vằm mặt

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • , cắt, làm rách mặt một cách dữ dội: "vằm mặt" chỉ hành động dùng tay hoặc vật sắc nhọn để toạc, làm rách da mặt, thường được dùng trong lời đe dọa hoặc miêu tả bạo lực.
    • Hành động gây tổn thương nghiêm trọng lên khuôn mặt: "vằm mặt" nhấn mạnh mức độ tàn bạo, man rợ của hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tao sẽ vằm mặt mày ra bây giờ! (Tôi sẽ toạc mặt của mày ngay bây giờlời đe dọa dữ dội.)
    • bị kẻ xấu vằm mặt đến nỗi không nhận ra được. (Anh ta bị kẻ xấu làm rách mặt nghiêm trọng đến mức không nhận dạng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vằm mặt ra từng mảnh": miêu tả hành động mặt thành nhiều mảnh nhỏ, tăng cường mức độ tàn bạo.

    • Hắn hăm dọa sẽ vằm mặt ấy ra từng mảnh. (Hắn đe dọa sẽ mặt ấy thành nhiều mảnh nhỏ.)
  • "vằm mặt không thương tiếc": hành động vằm mặt một cách tàn nhẫn, không lòng thương xót.

    • Bọn cướp vằm mặt nạn nhân không thương tiếc. (Bọn cướp mặt nạn nhân một cách tàn nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • mặt (động từ): làm rách mặt, thường nhẹ hơn "vằm mặt".

    • mặt tôi bằng móng tay. ( dùng móng tay làm rách mặt tôi.)
  • Rạch mặt (động từ): dùng vật sắc cắt mặt, tạo vết thương.

    • Hắn rạch mặt gái bằng dao lam. (Hắn dùng dao lam cắt mặt gái.)
Từ đồng nghĩa
  • nát: làm rách, phá hủy thành nhiều mảnh.
  • Cắt xẻo: cắt một phần cơ thể, thường mang tính tàn ác.
  • Hành hung: tấn công gây thương tích.
Thành ngữ liên quan
  • Vằm mặt như vải: so sánh hành động vằm mặt dễ dàng như vải, nhấn mạnh sự tàn bạo.
    • Hắn vằm mặt nạn nhân như vải. (Hắn mặt nạn nhân một cách dễ dàng tàn bạo.)